ویت نام کی ذیلی تقسیمات کی فہرست بلحاظ خام ملکی پیداوار

آزاد دائرۃ المعارف، ویکیپیڈیا سے
Jump to navigation Jump to search

یہ ویت نام کی ذیلی تقسیمات کی فہرست بلحاظ خام ملکی پیداوار (انگریزی: List of Vietnamese subdivisions by GDP) ہے۔

2019ء[ترمیم]

ویت نام کے علاقہ جات کی فہرست بلحاظ خام ملکی پیداوار 2019ء
درجہ علاقہ آبادی مجموعی علاقائی گھریلو پیداوار

(بلین ویتنامی ڈالر)

مجموعی علاقائی گھریلو پیداوار

(بلین امریکی ڈالر)

فی کس

(امریکی ڈالر)

1 جنوب مشرقی (ویتنام) 17,074,300 2,192,303 94,349 5,525
2 دریائے سرخ دہانہ (ویتنام) 21,566,400 1,753,394 75,460 3,498
3 دریائے میکانگ دہانہ (ویتنام) 17,804,700 823,170 35,426 1,989
4 جنوب وسطی ساحل (ویتنام) 9,382,300 529,548 22,789 2,428
5 شمال وسطی ساحل (ویتنام) 10,674,600 433,361 18,650 1,747
6 شمال مشرقی (ویتنام) 7,559,700 347,553 14,957 1,978
7 وسطی سطح مرتفع (ویتنام) 5,871,100 272,562 11,730 1,997
8 شمال مغربی (ویتنام) 4,643,000 189,886 8,172 1,760
ویت نام کے صوبوں کی فہرست بلحاظ خام ملکی پیداوار 2019ء
درجہ صوبہ مجموعی علاقائی گھریلو پیداوار

(بلین ویتنامی ڈالر)

مجموعی علاقائی گھریلو پیداوار

(بلین امریکی ڈالر)

اضافہ
1 ہو چی من شہر[1] 1.331.440 57,3007 8,30%
2 ہنوئی[2] 920.272 39,6054 7,37%
3 دونگ نائی صوبہ[3] 300.278 13,0419 8,00%
4 بنہ دیونگ صوبہ[4] 282.999 12,2909 9,01%
5 'ہائیفونگ'[5] 195.540 8,4925 16,26%
6 صوبہ باک نن[6] 161.708 7,0240 10,60%
7 با ریا-وؤنگ تاو صوبہ[7] 149.574 6,4961 7,20%
8 تھان ہوا صوبہ[8] 146.242 6,3510 15,16%
9 قوانگ ننہ صوبہ[9] 145.946 6,3392 12,60%
10 نگہ آن صوبہ[10] 115.676 5,0240 8,77%
11 ہائی دیونگ صوبہ[11] 109.200 4,7478 9,10%
12 'کآن تھؤ'[12] 103.225 4,4832 7,50%
13 لونگ آن صوبہ[13] 103.143 4,4796 9,53%
14 تھائی نگوین صوبہ[14] 98.547 4,2800 10,44%
15 وینہ فوک صوبہ[15] 94.498 4,1040 8,03%
16 قوانگ نام صوبہ[16] 91.677 3,9153 8,11%
17 'دا نانگ'[17] 90.023 3,9098 7,86%
18 باک گیانگ صوبہ[18] 88.259 3,7727 15,96%
19 کیئن گیانگ صوبہ[19] 87.284 3,7912 7,51%
20 تیئن گیانگ صوبہ[20] 82.682 3,5897 7,24%
21 داک لاک صوبہ[21] 78.687 3,4175 7,82%
22 لام دونگ صوبہ[22] 78.433 3,4064 8,14%
23 خانھ ہوا صوبہ[23] 76.569 3,3250 7,36%
24 بنہ دینہ صوبہ[24] 74.729 3,2460 7,32%
25 آن گیانگ صوبہ[25] 74.297 3,2268 6,52%
26 قوانگ نگائی صوبہ[26] 73.568 3,1951 9,60%
27 صوبہ تائی نن[27] 71.166 3,0908 8,01%
28 صوبہ تھائے بن[28] 68.142 2,9595 10,53%
29 دونگ تھاپ صوبہ[29] 67.732 2,9417 6,92%
30 گیا لائی صوبہ[30] 66.158 2,8733 8,00%
31 ہونگ ین صوبہ[31] 65.746 2,8554 9,64%
32 ہا تنہ صوبہ[32] 63.236 2,8300 20,80%
33 بنہ تھوان صوبہ[33] 62.340 2,7448 7,91%
34 نام دینہ صوبہ[34] 58.736 2,5510 8,10%
35 فو تھو صوبہ[35] 57.353 2,3480 8,34%
36 بنہ فووک صوبہ[36] 56.846 2,4689 7,63%
37 کآ ماو صوبہ[37] 53.229 2,3116 7,00%
38 سوک ترانگ صوبہ[38] 49.346 2,1432 7,20%
39 تھوا تھیئن-ہوائے صوبہ[39] 47.428 2,0600 7,08%
40 سون لا صوبہ[40] 47.223 2,0509 5,59%
41 نینہ بینہ[41] 47.205 2,0502 9,27%
42 وینہ لونگ[42] 47.121 2,0465 6,17%
43 ترا وینہ[43] 45.778 2,0061 9,56%
44 ہا نام صوبہ[44] 44.613 1,9376 11,05%
45 لاو کائی صوبہ[45] 43.634 1,8951 10,23%
46 بئن تر صوبہ[46] 41.851 1,8176 7,05%
47 ہوا بنہ صوبہ[47] 40.867 1,7749 8,36%
48 باک لیئو صوبہ[48] 37.719 1,6382 8,36%
49 فو ین صوبہ[49] 36.352 1,5790 8,21%
50 قوانگ بنہ صوبہ[50] 33.285 1,4440 7,03%
51 لانگ سون صوبہ[51] 30.355 1,3184 8,36%
52 ہآو گیانگ صوبہ[52] 29.763 1,2926 7,08%
53 داک نونگ صوبہ[53] 29.227 1,2681 7,32%
54 توین قوانگ صوبہ[54] 28.084 1,2197 8,04%
55 قوانگ تری صوبہ[55] 27.494 1,1940 7,12%
56 ین بائی صوبہ[56] 27.404 1,1902 6,31%
57 ننہ تھوان صوبہ[57] 24.288 1,0549 10,25%
58 ہا گیانگ صوبہ[58] 20.772 0,7610 6,76%
59 کون تم صوبہ[59] 20.057 0,8711 8,10%
60 دیئن بیئن صوبہ[60] 15.750 0,6840 7,15%
61 لائی چاو صوبہ[61] 14.998 0,6540 7,22%
62 صوبہ کاؤ بانگ[62] 14.429 0,6267 7,15%
63 باک کان صوبہ[63] 9.765 0,4272 6,20%

مزید دیکھیے[ترمیم]

حوالہ جات[ترمیم]

  1. "Tình hình kinh tế، xã hội TP. Hồ Chí Minh năm 2018". Bộ Kế hoạch và Đầu tư. اخذ شدہ بتاریخ 10 مئی 2020. 
  2. "Niêm giám thống kê Hà Nội 2018" (PDF). Cục thống kê Hà Nội. اخذ شدہ بتاریخ 10 مئی 2020. 
  3. "Tình hình kinh tế، xã hội Đồng Nai năm 2018". Báo Đồng Nai, Đảng bộ tỉnh Đồng Nai. اخذ شدہ بتاریخ 10 مئی 2020. 
  4. "Tình hình kinh tế، xã hội Bình Dương năm 2018". UBND tỉnh Bình Dương. اخذ شدہ بتاریخ 10 مئی 2020. 
  5. "Tình hình kinh tế، xã hội Hải Phòng năm 2018". UBND thành phố Hải Phòng. اخذ شدہ بتاریخ 10 مئی 2020. 
  6. "Tình hình kinh tế، xã hội Bắc Ninh năm 2018". Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bắc Ninh. 05 فروری 2021 میں اصل سے آرکائیو شدہ. اخذ شدہ بتاریخ 10 مئی 2020. 
  7. "Tình hình kinh tế، xã hội Bà Rịa – Vũng Tàu năm 2018". Cục Thống kê tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu. اخذ شدہ بتاریخ 10 مئی 2020. 
  8. "Tình hình kinh tế، xã hội Thanh Hóa năm 2018". Cục Thống kê tỉnh Thanh Hóa. اخذ شدہ بتاریخ 10 مئی 2020. 
  9. "Tình hình kinh tế، xã hội Quảng Ninh năm 2018". Cục Thống kê tỉnh Quảng Ninh. اخذ شدہ بتاریخ 10 مئی 2020. 
  10. "Tình hình kinh tế، xã hội Nghệ An năm 2018". Trường Đại học Kinh tế Nghệ An. 12 اکتوبر 2019 میں اصل سے آرکائیو شدہ. اخذ شدہ بتاریخ 10 مئی 2020. 
  11. "Tình hình kinh tế، xã hội Hải Dương năm 2018". Cục Thống kê tỉnh Hải Dương. اخذ شدہ بتاریخ 10 مئی 2020.  [مردہ ربط]
  12. "Tình hình kinh tế، xã hội Cần Thơ năm 2018". Bộ Kế hoạch và Đầu tư. اخذ شدہ بتاریخ 10 مئی 2020. 
  13. "Tình hình kinh tế، xã hội Long An năm 2018". Cục Thống kê tỉnh Long An. اخذ شدہ بتاریخ 10 مئی 2020. 
  14. "Tình hình kinh tế، xã hội Thái Nguyên năm 2018". Cục Thống kê tỉnh Thái Nguyên. اخذ شدہ بتاریخ 10 مئی 2020.  [مردہ ربط]
  15. "Tình hình kinh tế - xã hội năm 2018 Vĩnh Phúc". Cục Thống kê tỉnh Vĩnh Phúc. اخذ شدہ بتاریخ 10 مئی 2020. 
  16. "Tình hình kinh tế، xã hội Quảng Nam năm 2018". Cục Thống kê tỉnh Quảng Nam. اخذ شدہ بتاریخ 10 مئی 2020. 
  17. "Tình hình kinh tế، xã hội Đà Nẵng năm 2018". Bộ Kế hoạch và Đầu tư. اخذ شدہ بتاریخ 10 مئی 2020. 
  18. "Tình hình kinh tế، xã hội Bắc Giang năm 2018". Cổng thông tin điện tử tỉnh Bắc Giang. اخذ شدہ بتاریخ 10 مئی 2020. 
  19. "Tình hình kinh tế، xã hội Kiên Giang năm 2018". Cục Thống kê tỉnh Kiên Giang. اخذ شدہ بتاریخ 10 مئی 2020. 
  20. "Tình hình kinh tế، xã hội Tiền Giang năm 2018". Cục Thống kê tỉnh Tiền Giang. اخذ شدہ بتاریخ 10 مئی 2020. 
  21. "Tình hình kinh tế، xã hội Đắk Lắk năm 2018". UBND tỉnh Đắk Lắk. 12 اکتوبر 2019 میں اصل سے آرکائیو شدہ. اخذ شدہ بتاریخ 10 مئی 2020. 
  22. "Tình hình kinh tế، xã hội Lâm Đồng năm 2018". Cục Thống kê tỉnh Lâm Đồng. اخذ شدہ بتاریخ 10 مئی 2020. 
  23. "Tình hình kinh tế، xã hội Khánh Hòa năm 2018". Cổng thông tin điện tử tỉnh Khánh Hòa. اخذ شدہ بتاریخ 10 مئی 2020. 
  24. "Tình hình kinh tế، xã hội Bình Định năm 2018". Văn phòng UBND tỉnh Bình Định. 27 اکتوبر 2020 میں اصل سے آرکائیو شدہ. اخذ شدہ بتاریخ 10 مئی 2020. 
  25. "Tình hình kinh tế، xã hội Đồng Tháp năm 2018". Đài truyền hình tỉnh Đồng Tháp. اخذ شدہ بتاریخ 10 مئی 2020. 
  26. "Tình hình kinh tế، xã hội Quảng Ngãi năm 2018". Cục Thống kê tỉnh Quảng Ngãi. 16 اکتوبر 2019 میں اصل سے آرکائیو شدہ. اخذ شدہ بتاریخ 10 مئی 2020. 
  27. "Tình hình kinh tế، xã hội Tây Ninh năm 2018". Báo Tây Ninh, Đảng bộ Tây Ninh. اخذ شدہ بتاریخ 10 مئی 2020. 
  28. "Tình hình kinh tế، xã hội Thái Bình năm 2018". Cục Thống kê tỉnh Thái Bình. اخذ شدہ بتاریخ 10 مئی 2020.  [مردہ ربط]
  29. "Tình hình kinh tế، xã hội Lâm Đồng năm 2018". Cục Thống kê tỉnh Lâm Đồng. اخذ شدہ بتاریخ 10 مئی 2020. 
  30. "Tình hình kinh tế، xã hội Gia Lai năm 2018". UBND tỉnh Gia Lai. اخذ شدہ بتاریخ 10 مئی 2020. 
  31. "Tình hình kinh tế، xã hội Hưng Yên năm 2018". Cục Thống kê tỉnh Hưng Yên. اخذ شدہ بتاریخ 10 مئی 2020. 
  32. "Tình hình kinh tế، xã hội Hà Tĩnh năm 2018". Cục Thống kê tỉnh Hà Tĩnh. اخذ شدہ بتاریخ 10 مئی 2020. 
  33. "Tình hình kinh tế، xã hội Bình Thuận năm 2018". Bộ Kế hoạch và Đầu tư. اخذ شدہ بتاریخ 10 مئی 2020. 
  34. "Tình hình kinh tế، xã hội Nam Định năm 2018". Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Nam Định. 15 اکتوبر 2019 میں اصل سے آرکائیو شدہ. اخذ شدہ بتاریخ 10 مئی 2020. 
  35. "Tình hình kinh tế، xã hội Phú Thọ năm 2018". Cổng thông tin điện tử tỉnh Phú Thọ. اخذ شدہ بتاریخ 10 مئی 2020.  [مردہ ربط]
  36. "Tình hình kinh tế، xã hội Bình Phước năm 2018". Cục Thống kê tỉnh Bình Phước. 16 اکتوبر 2019 میں اصل سے آرکائیو شدہ. اخذ شدہ بتاریخ 10 مئی 2020. 
  37. "Tình hình kinh tế، xã hội Cà Mau năm 2018". Cổng thông tin điện tử tỉnh Cà Mau. اخذ شدہ بتاریخ 10 مئی 2020. 
  38. "Tình hình kinh tế، xã hội Sóc Trăng năm 2018". Báo Sóc Trăng, Đảng bộ tỉnh. اخذ شدہ بتاریخ 10 مئی 2020. 
  39. "Tình hình kinh tế، xã hội Thừa Thiên – Huế năm 2018". Cổng thông tin điện tử tỉnh Thừa Thiên – Huế. اخذ شدہ بتاریخ 10 مئی 2020. 
  40. "Tình hình kinh tế، xã hội Sơn La năm 2018". Cục Thống kê tỉnh Sơn La. 15 اکتوبر 2019 میں اصل سے آرکائیو شدہ. اخذ شدہ بتاریخ 10 مئی 2020. 
  41. "Tình hình kinh tế، xã hội Ninh Bình năm 2018". Báo Ninh Bình, Đảng bộ tỉnh. 15 اکتوبر 2019 میں اصل سے آرکائیو شدہ. اخذ شدہ بتاریخ 10 مئی 2020. 
  42. "Tình hình kinh tế، xã hội Vĩnh Long năm 2018". Cổng thông tin điện tử tỉnh Vĩnh Long. اخذ شدہ بتاریخ 10 مئی 2020. 
  43. "Tình hình kinh tế، xã hội Trà Vinh năm 2018". Bộ Kế hoạch và Đầu tư. اخذ شدہ بتاریخ 10 مئی 2020. 
  44. "Tình hình kinh tế، xã hội Hà Nam năm 2018". UBND tỉnh Hà Nam. اخذ شدہ بتاریخ 10 مئی 2020. 
  45. "Tình hình kinh tế، xã hội Lào Cai năm 2018". UBND tỉnh Lào Cai. 15 اکتوبر 2019 میں اصل سے آرکائیو شدہ. اخذ شدہ بتاریخ 10 مئی 2020. 
  46. "Tình hình kinh tế، xã hội Bến Tre năm 2018". Cổng thông tin điện tử tỉnh Bến Tre. 16 اکتوبر 2019 میں اصل سے آرکائیو شدہ. اخذ شدہ بتاریخ 10 مئی 2020. 
  47. "Tình hình kinh tế، xã hội Hòa Bình năm 2018". Báo Hòa Bình, Đảng bộ tỉnh. اخذ شدہ بتاریخ 10 مئی 2020. 
  48. "Tình hình kinh tế، xã hội Bạc Liêu năm 2018". Cổng thông tin điện tử tỉnh Bạc Liêu. اخذ شدہ بتاریخ 10 مئی 2020.  [مردہ ربط]
  49. "Tình hình kinh tế، xã hội Phú Yên năm 2018". Bộ Kế hoạch và Đầu tư. اخذ شدہ بتاریخ 10 مئی 2020. 
  50. "Tình hình kinh tế، xã hội Quảng Bình năm 2018". UBND tỉnh Quảng Bình. اخذ شدہ بتاریخ 10 مئی 2020. 
  51. "Tình hình kinh tế، xã hội Lạng Sơn năm 2018". UBND tỉnh Lạng Sơn. اخذ شدہ بتاریخ 10 مئی 2020. 
  52. "Tình hình kinh tế، xã hội Hậu Giang năm 2018" (PDF). UBND tỉnh Hậu Giang. اخذ شدہ بتاریخ 10 مئی 2020.  [مردہ ربط]
  53. "Tình hình kinh tế، xã hội Đắk Nông năm 2018". Bộ Kế hoạch và Đầu tư. اخذ شدہ بتاریخ 10 مئی 2020. 
  54. "Tình hình kinh tế، xã hội Tuyên Quang năm 2018". Báo Tuyên Quang, Đảng bộ tỉnh. اخذ شدہ بتاریخ 10 مئی 2020. 
  55. "Tình hình kinh tế، xã hội Quảng Trị năm 2018". Bộ Kế hoạch và Đầu tư. اخذ شدہ بتاریخ 10 مئی 2020. 
  56. "Tình hình kinh tế، xã hội Yên Bái năm 2018". Cục Thống kê tỉnh Yên Bái. اخذ شدہ بتاریخ 10 مئی 2020. 
  57. "Tình hình kinh tế، xã hội Ninh Thuận năm 2018". Cục Thống kê tỉnh Ninh Thuận. اخذ شدہ بتاریخ 10 مئی 2020. 
  58. "Tình hình kinh tế، xã hội Hà Giang năm 2018". Báo Hà Giang, Đảng bộ tỉnh. 15 اکتوبر 2019 میں اصل سے آرکائیو شدہ. اخذ شدہ بتاریخ 10 مئی 2020. 
  59. "Tình hình kinh tế، xã hội Kon Tum năm 2018". Cục Thống kê tỉnh Kon Tum. اخذ شدہ بتاریخ 10 مئی 2020. 
  60. "Tình hình kinh tế، xã hội Điện Biên năm 2018". UBND tỉnh Điện Biên. اخذ شدہ بتاریخ 10 مئی 2020. 
  61. "Tình hình kinh tế، xã hội Lai Châu năm 2018". Cục Thống kê tỉnh Lai Châu. اخذ شدہ بتاریخ 10 مئی 2020.  [مردہ ربط]
  62. "Tình hình kinh tế، xã hội Cao Bằng năm 2018". Đài truyền hình tỉnh Cao Bằng. اخذ شدہ بتاریخ 10 مئی 2020. 
  63. "Tình hình kinh tế، xã hội Bắc Kạn năm 2018". UBND tỉnh Bắc Kạn. 28 مئی 2017 میں اصل سے آرکائیو شدہ. اخذ شدہ بتاریخ 10 مئی 2020.